cấp tiến

Học thuật
Thân thiện
cấp tiến

Một nhóm thanh niên thảo luận về những ý tưởng cấp tiến trong một căn phòng sáng sủa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tư tưởng, quan điểm tiến bộ, ủng hộ sự thay đổi cải cách mạnh mẽ, nhanh chóng trong xã hội, chính trị hoặc tư tưởng; trái nghĩa với bảo thủ.
    • (Trong một số ngữ cảnh) Tiến lên một cách nhanh chóng mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một nhà tư tưởng cấp tiến, luôn đề xuất những cải cách mới mẻ.
    • Những chính sách cấp tiến của chính phủ nhận được sự ủng hộ của giới trẻ.
    • Phong trào đấu tranh đang phát triển một cách cấp tiến.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chủ nghĩa cấp tiến": Hệ tư tưởng hoặc trào lưu ủng hộ sự thay đổi triệt để nhanh chóng dựa trên những tư tưởng tiến bộ.
    • Chủ nghĩa cấp tiến trong nghệ thuật thường phá vỡ các quy tắc truyền thống.
  • "Đảng cấp tiến": Tên gọi một đảng phái chính trị theo đuổi đường lối cải cách mạnh mẽ, tiến bộ.
    • Đảng Cấp tiến đã giành được nhiều ghế trong cuộc bầu cử.
Biến thể từ liên quan
  • Cấp tiến (danh từ): Tên gọi một số địa phương ở Việt Nam ( dụ: Cấp Tiến).
  • Tiến bộ (tính từ): sự phát triển đi lên, tốt hơn trước. (Từ gần nghĩa, nhưng nhấn mạnh vào kết quả phát triển hơn tính chất mạnh mẽ, nhanh chóng của sự thay đổi).
  • Cải cách (danh từ/động từ): Sự thay đổi, sửa đổi cho tốt hơn. (Chỉ hành động hoặc sự việc cụ thể).
  • Cách mạng (danh từ/tính từ): Sự thay đổi sâu sắc toàn diện, thường mang tính bước ngoặt. (Mức độ thay đổi thường mạnh hơn triệt để hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Tiến bộ, cải cách, duy tân, canh tân.
Từ trái nghĩa
  • Bảo thủ, lạc hậu, cổ hủ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Tư tưởng cấp tiến: Chỉ hệ thống quan điểm, lối suy nghĩ ủng hộ sự đổi mới tiến bộ.
    • Tư tưởng cấp tiến của ông ấy đã ảnh hưởng đến cả một thế hệ.
  • Đường lối cấp tiến: Đường hướng, chính sách mang tính chất đổi mới tiến bộ.
    • Đường lối cấp tiến giúp đất nước phát triển nhanh chóng.
cấp tiến

Một nhóm thanh niên thảo luận về những ý tưởng cấp tiến trong một căn phòng sáng sủa.

  1. 1 I. đgt. Tiến lên nhanh mạnh: Lớp trẻ bây giờ cấp tiến hơn chúng ta xưa. II. tt. tư tưởng tiến bộ; phân biệt với bảo thủ: đảng cấp tiến chủ nghĩa cấp tiến.
  2. 2 () tên gọi các thuộc h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Tiên Lãng (tp. Hải Phòng).

Từ gần giống

Từ chứa "cấp tiến"